BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

Trang chủ Học tập tại IUH Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh
DANH MỤC CÁC LOẠI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH ĐƯỢC CÔNG NHẬN TRONG TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC VÀ MỨC ĐIỂM TỐI THIỂU
Khung CEFR Khung NNVN VSTEP TOEIC
(4 kỹ năng)
TOEFL ITP IELTS TOEFL iBT* Cambridge Asessment English
C1 Bậc 5 8.5 Nghe: 490
Đọc: 455
Nói: 180
Viết: 180
6.5 94 C1 Advanced/CAE (180)
B2 Bậc 4 6.0 Nghe: 400
Đọc: 385
Nói: 160
Viết: 150
5.5 46 B2 First/B2 Business Vantage (160)
B1 Bậc 3 4.0 Nghe: 275
Đọc: 275
Nói: 120
Viết: 120
450 4.0 30 B1 Preliminary/B1 Business Preliminary (140)
A2 Bậc 2 6.5** Nghe: 115
Đọc: 115
Nói: 90
Viết: 70
360 3.0 A2 Key/KET (120)

- (*): Không chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT phiên bản Home Edition

- (**): Bài thi Bậc 2 có định dạng và cách tính điểm khác so với bài thi Bậc 3-5

- Sinh viên bậc đại học được công nhận đạt chuẩn đầu ra về tiếng Anh khi nộp chứng nhận năng lực tiếng Anh do Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh cấp. Nếu dự thi ngoài Trường, Nhà trường khuyến nghị sinh viên nên đăng ký thi tại các trung tâm chính thức của các tổ chức khảo thí quốc tế để đảm bảo tính hợp lệ của chứng chỉ được cấp.

Tạo avatar Tân sinh viên!